View Full Version : [Đua Xe F1] 2014 Formula 1 Ubs Chinese Grand Prix - Chặng đua Ubs Trung Quốc.
angel_of_dead
04-20-2014, 02:34 PM
Một vài thông tin của chặng đua gửi các bạn: (Dành cho những ai chưa rõ về F1) (http://phudeviet.org/forum/showthread.php?4819-Dua-Xe-F1-Nhung-Luat-Co-Ban-De-Theo-Doi-Tron-ven-F1.html)
Link xem trực tiếp chặng đua: Chất Lượng HD (Dành Cho Mạng từ 6M Trở Lên) (http://tv.csmtalk.vn/streaming/play/embed/thaischumi) <<--Click
Chất Lượng SD (Dành Cho Mạng Dưới 6M) (http://tv.csmtalk.vn/streaming/play/embed/se4ssep9) <<--Click
Dự báo thời tiết và lịch đua (giờ VN):
http://i718.photobucket.com/albums/ww184/emodaugionay/Chinaweather14.png
1. Lốp
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/kmIV/sutton/2012/d12brn1975.jpg
- Pirelli mang đến Shanghai: Soft and Medium.
- Độ mòn lốp ở Shanghai không cao như ở Mã lai do nhiệt độ ở đây nằm trong khoảng 20 độ và khẳ năng mưa vào cuối tuần khá cao
- Đội nào đánh giá đúng hiệu xuất của lốp M và S, cùng với việc driver chạy giữ lốp tốt thì tỷ lệ % chiến thắng sẽ cao, vậy nên các đội đua sẽ phải chạy đủ số vòng trong 2 ngày practice nếu ko muốn như Wil ở Bahrain chạy ăn bớt vòng lúc vào race lốp mòn nhanh hơn dự kiến nên kết quả thế nào các bác đều biết.
- Nhưng nhiều khả năng sẽ có mưa tại ngày đua chính nên rất có thể các tay đua sẽ gặp khó ở chặng này.
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/V3ee/sutton/2012/d12ind140.jpg
2. Đặc điểm đường đua
http://i718.photobucket.com/albums/ww184/emodaugionay/China14.png
- Độ dài đường đua: 5.45 km
- Số vòng đua: 56 laps = 305 km, 16 góc cua tốc độ thấp, cao và trung bình
- Setup khí động học: Lực nén trung bình/cao
- Top speed 322km/h với DRS và 310km/h không DRS
- Thời gian đạp hết ga: 55% thời gian của 1 vòng
- Thời gian phanh: 15% thời gian của 1 vòng, Độ mòn phanh là trung bình
- Tổng thời gian cho 1 lần pit stop: 22s
- Overtake ở Shanghai dể hơn ở các chặng khác vì có đoạn thẳng khá dài được sử dụng DRS là 1.17km nằm giữa góc cua 13 và 14.
- Shanghai có 2 góc cua đặc biệt là góc cua số 1 và 13 với góc cua khoảng 270 độ. 2 góc cua này lốp trước bên trái sẽ chịu lực lớn nên đây là thử thách cho các driver và team
http://i718.photobucket.com/albums/ww184/emodaugionay/ubs-strategy-shanghai141.jpg
3. Pit stop
Năm 2013 Alon win với 3 pit và năm 2012 Ros win với 2 pit, tùy thuộc vào Practice các đội lựa chọn số pít nhưng nhìn chung khả năng 2 pit sẽ được nhiều đội sử dụng.
4. Safety car (SC)
Khả năng xuất hiện của SC là khá cao, đặc biệt là năm các năm 2005 và 2010 SC xuất hiện 2 lần.
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/7MNb/manual/japan2010_01_300dpi.jpg
5. Các chú đã win ở đây
- Ham win 2008 và 2011
- Alon win 2005 và 2013
- Vet win 2009
- Ros win 2012
- Rai win 2007
- But win 2010
Nguồn f1vietnam.com
angel_of_dead
04-20-2014, 02:35 PM
Cập nhật kết quả các vòng chạy tập và vòng phân hạng.
Link xem trực tiếp chặng đua: Chất Lượng HD (Dành Cho Mạng từ 6M Trở Lên) (http://tv.csmtalk.vn/streaming/play/embed/thaischumi) <<--Click
Chất Lượng SD (Dành Cho Mạng Dưới 6M) (http://tv.csmtalk.vn/streaming/play/embed/se4ssep9) <<--Click
FP1-Nhà FER ở 2 thái cực đối lập
Pos
No
Driver
Team
Time/Retired
Gap
Laps
1
14
Fernando Alonso
Ferrari
1:39.783
20
2
6
Nico Rosberg
Mercedes
1:40.181
0.398
16
3
3
Daniel Ricciardo
Red Bull Racing-Renault
1:40.772
0.989
23
4
22
Jenson Button
McLaren-Mercedes
1:40.970
1.187
23
5
27
Nico Hulkenberg
Force India-Mercedes
1:41.175
1.392
16
6
20
Kevin Magnussen
McLaren-Mercedes
1:41.366
1.583
20
7
25
Jean-Eric Vergne
STR-Renault
1:41.505
1.722
26
8
44
Lewis Hamilton
Mercedes
1:41.560
1.777
9
9
1
Sebastian Vettel
Red Bull Racing-Renault
1:41.629
1.846
19
10
19
Felipe Massa
Williams-Mercedes
1:41.699
1.916
14
11
26
Daniil Kvyat
STR-Renault
1:41.977
2.194
23
12
8
Romain Grosjean
Lotus-Renault
1:42.090
2.307
24
13
40
Felipe Nasr
Williams-Mercedes
1:42.265
2.482
13
14
36
Giedo van der Garde
Sauber-Ferrari
1:42.615
2.832
16
15
11
Sergio Perez
Force India-Mercedes
1:42.733
2.950
13
16
13
Pastor Maldonado
Lotus-Renault
1:43.731
3.948
22
17
10
Kamui Kobayashi
Caterham-Renault
1:44.038
4.255
16
18
21
Esteban Gutierrez
Sauber-Ferrari
1:44.162
4.379
17
19
17
Jules Bianchi
Marussia-Ferrari
1:44.270
4.487
7
20
4
Max Chilton
Marussia-Ferrari
1:44.782
4.999
20
21
9
Marcus Ericsson
Caterham-Renault
1:44.835
5.052
22
22
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
1
http://i.imgur.com/P0NNt4B.jpg
FP2 Result
Pos
No
Driver
Team
Time/Retired
Gap
Laps
1
44
Lewis Hamilton
Mercedes
1:38.315
25
2
14
Fernando Alonso
Ferrari
1:38.456
0.141
28
3
6
Nico Rosberg
Mercedes
1:38.726
0.411
30
4
3
Daniel Ricciardo
Red Bull Racing-Renault
1:38.811
0.496
30
5
1
Sebastian Vettel
Red Bull Racing-Renault
1:39.015
0.700
31
6
19
Felipe Massa
Williams-Mercedes
1:39.118
0.803
25
7
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
1:39.283
0.968
25
8
22
Jenson Button
McLaren-Mercedes
1:39.491
1.176
29
9
8
Romain Grosjean
Lotus-Renault
1:39.537
1.222
36
10
26
Daniil Kvyat
STR-Renault
1:39.648
1.333
26
11
27
Nico Hulkenberg
Force India-Mercedes
1:39.736
1.421
30
12
20
Kevin Magnussen
McLaren-Mercedes
1:39.744
1.429
29
13
25
Jean-Eric Vergne
STR-Renault
1:39.759
1.444
28
14
77
Valtteri Bottas
Williams-Mercedes
1:39.830
1.515
25
15
11
Sergio Perez
Force India-Mercedes
1:40.124
1.809
32
16
21
Esteban Gutierrez
Sauber-Ferrari
1:40.359
2.044
32
17
99
Adrian Sutil
Sauber-Ferrari
1:40.395
2.080
30
18
13
Pastor Maldonado
Lotus-Renault
1:40.455
2.140
12
19
17
Jules Bianchi
Marussia-Ferrari
1:42.327
4.012
27
20
4
Max Chilton
Marussia-Ferrari
1:43.473
5.158
30
21
10
Kamui Kobayashi
Caterham-Renault
1:43.530
5.215
32
22
9
Marcus Ericsson
Caterham-Renault
1:43.679
5.364
32
FP3-Mưa...
Pos
No
Driver
Team
Time/Retired
Gap
Laps
1
3
Daniel Ricciardo
Red Bull Racing-Renault
1:53.958
5
2
19
Felipe Massa
Williams-Mercedes
1:54.492
0.534
5
3
8
Romain Grosjean
Lotus-Renault
1:54.514
0.556
4
4
27
Nico Hulkenberg
Force India-Mercedes
1:55.032
1.074
6
5
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
1:55.062
1.104
4
6
13
Pastor Maldonado
Lotus-Renault
1:55.228
1.270
12
7
26
Daniil Kvyat
STR-Renault
1:55.235
1.277
7
8
77
Valtteri Bottas
Williams-Mercedes
1:55.381
1.423
5
9
22
Jenson Button
McLaren-Mercedes
1:55.673
1.715
4
10
11
Sergio Perez
Force India-Mercedes
1:56.019
2.061
6
11
1
Sebastian Vettel
Red Bull Racing-Renault
1:56.233
2.275
8
12
25
Jean-Eric Vergne
STR-Renault
1:56.380
2.422
9
13
99
Adrian Sutil
Sauber-Ferrari
1:56.760
2.802
8
14
4
Max Chilton
Marussia-Ferrari
1:56.841
2.883
13
15
21
Esteban Gutierrez
Sauber-Ferrari
1:57.468
3.510
9
16
10
Kamui Kobayashi
Caterham-Renault
1:57.812
3.854
12
17
17
Jules Bianchi
Marussia-Ferrari
1:57.976
4.018
14
18
9
Marcus Ericsson
Caterham-Renault
1:59.507
5.549
6
19
6
Nico Rosberg
Mercedes
No time
4
20
20
Kevin Magnussen
McLaren-Mercedes
No time
3
21
14
Fernando Alonso
Ferrari
No time
1
22
44
Lewis Hamilton
Mercedes
No time
3
Qualifying-dù mưa hay nắng thì kết quả vẫn không có gì bất ngờ (Pos chính là thứ tự ở vạch xuất phát)
Pos
No
Driver
Team
Q1
Q2
Q3
Laps
1
44
Lewis Hamilton
Mercedes
1:55.516
1:54.029
1:53.860
21
2
3
Daniel Ricciardo
Red Bull Racing-Renault
1:56.641
1:55.302
1:54.455
23
3
1
Sebastian Vettel
Red Bull Racing-Renault
1:55.926
1:54.499
1:54.960
23
4
6
Nico Rosberg
Mercedes
1:56.058
1:55.294
1:55.143
22
5
14
Fernando Alonso
Ferrari
1:56.961
1:55.765
1:55.637
21
6
19
Felipe Massa
Williams-Mercedes
1:56.850
1:56.757
1:56.147
24
7
77
Valtteri Bottas
Williams-Mercedes
1:56.501
1:56.253
1:56.282
24
8
27
Nico Hulkenberg
Force India-Mercedes
1:55.913
1:56.847
1:56.366
23
9
25
Jean-Eric Vergne
STR-Renault
1:57.477
1:56.584
1:56.773
23
10
8
Romain Grosjean
Lotus-Renault
1:58.411
1:56.407
1:57.079
22
11
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
1:58.279
1:56.860
17
12
22
Jenson Button
McLaren-Mercedes
1:57.783
1:56.963
17
13
26
Daniil Kvyat
STR-Renault
1:57.261
1:57.289
18
14
99
Adrian Sutil
Sauber-Ferrari
1:58.138
1:57.393
17
15
20
Kevin Magnussen
McLaren-Mercedes
1:57.369
1:57.675
17
16
11
Sergio Perez
Force India-Mercedes
1:58.362
1:58.264
17
17
21
Esteban Gutierrez
Sauber-Ferrari
1:58.988
10
18
10
Kamui Kobayashi
Caterham-Renault
1:59.260
10
19
17
Jules Bianchi
Marussia-Ferrari
1:59.326
10
20
9
Marcus Ericsson
Caterham-Renault
2:00.646
10
21
4
Max Chilton
Marussia-Ferrari
2:00.865
10
DNQ
13
Pastor Maldonado
Lotus-Renault
No time
0
Speed trap of Qualifying 2014 (Bắn Tốc Độ Km/h)
Pos
No
Driver
Engine
Speed
1
44
Lewis Hamilton
Mercedes
317.7
2
6
Nico Rosberg
Mercedes
317.1
3
77
Valtteri Bottas
Mercedes
316.9
4
11
Sergio Perez
Mercedes
315.5
5
27
Nico Hulkenberg
Mercedes
314.8
6
19
Felipe Massa
Mercedes
314.7
7
99
Adrian Sutil
Ferrari
312.6
8
20
Kevin Magnussen
Mercedes
311.4
9
17
Jules Bianchi
Ferrari
311.1
10
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
311.1
Nguồn f1vietnam.com
angel_of_dead
04-20-2014, 05:59 PM
Cập nhật kết quả cuối cùng của chặng đua, phần thắng đã thuộc về Lewis Hamilton.
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/IdxJ/sutton/2013/dms1420ap251.jpg
Race Result
Pos
No
Driver
Team
Laps
Time/Retired
Grid
Pts
1
44
Lewis Hamilton
Mercedes
56
Winner
1
25
2
6
Nico Rosberg
Mercedes
56
+18.6 secs
4
18
3
14
Fernando Alonso
Ferrari
56
+25.7 secs
5
15
4
3
Daniel Ricciardo
Red Bull Racing-Renault
56
+26.9 secs
2
12
5
1
Sebastian Vettel
Red Bull Racing-Renault
56
+51.0 secs
3
10
6
27
Nico Hulkenberg
Force India-Mercedes
56
+57.5 secs
8
8
7
77
Valtteri Bottas
Williams-Mercedes
56
+58.1 secs
7
6
8
7
Kimi Räikkönen
Ferrari
56
+83.9 secs
11
4
9
11
Sergio Perez
Force India-Mercedes
56
+86.4 secs
16
2
10
26
Daniil Kvyat
STR-Renault
55
+1 Lap
13
1
11
22
Jenson Button
McLaren-Mercedes
+1 Lap
12
12
25
Jean-Eric Vergne
STR-Renault
+1 Lap
9
13
20
Kevin Magnussen
McLaren-Mercedes
+1 Lap
15
14
13
Pastor Maldonado
Lotus-Renault
+1 Lap
22
15
19
Felipe Massa
Williams-Mercedes
+1 Lap
6
16
21
Esteban Gutierrez
Sauber-Ferrari
+1 Lap
17
17
10
Kamui Kobayashi
Caterham-Renault
+1 Lap
18
18
17
Jules Bianchi
Marussia-Ferrari
+1 Lap
19
19
4
Max Chilton
Marussia-Ferrari
+2 Lap
21
20
9
Marcus Ericsson
Caterham-Renault
+2 Lap
20
Ret
8
Romain Grosjean
Lotus-Renault
+28 Laps
10
Ret
99
Adrian Sutil
Sauber-Ferrari
+51 Laps
14
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/LtZa/sutton/2013/dms1420ap231.jpg
Bảng Điểm Cá Nhân sau chặng 4 (CHINA Shanghai)
Bảng Điểm Đội Đua sau chặng 4 (CHINA Shanghai)
Pos
Driver
Nationality
Team
Points
1
Nico Rosberg (http://www.formula1.com/results/driver/2014/809.html)
German
Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2996.html)
79
2
Lewis Hamilton (http://www.formula1.com/results/driver/2014/828.html)
British
Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2996.html)
75
3
Fernando Alonso (http://www.formula1.com/results/driver/2014/30.html)
Spanish
Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/2997.html)
41
4
Nico Hulkenberg (http://www.formula1.com/results/driver/2014/840.html)
German
Force India-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3000.html)
36
5
Sebastian Vettel (http://www.formula1.com/results/driver/2014/822.html)
German
Red Bull Racing-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2995.html)
33
6
Daniel Ricciardo (http://www.formula1.com/results/driver/2014/857.html)
Australian
Red Bull Racing-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2995.html)
24
7
Valtteri Bottas (http://www.formula1.com/results/driver/2014/865.html)
Finnish
Williams-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3003.html)
24
8
Jenson Button (http://www.formula1.com/results/driver/2014/6.html)
British
McLaren-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2999.html)
23
9
Kevin Magnussen (http://www.formula1.com/results/driver/2014/899.html)
Danish
McLaren-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2999.html)
20
10
Sergio Perez (http://www.formula1.com/results/driver/2014/867.html)
Mexican
Force India-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3000.html)
18
11
Felipe Massa (http://www.formula1.com/results/driver/2014/18.html)
Brazilian
Williams-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3003.html)
12
12
Kimi Räikkönen (http://www.formula1.com/results/driver/2014/12.html)
Finnish
Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/2997.html)
11
13
Jean-Eric Vergne (http://www.formula1.com/results/driver/2014/870.html)
French
STR-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3002.html)
4
14
Daniil Kvyat (http://www.formula1.com/results/driver/2014/906.html)
Russian
STR-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3002.html)
4
15
Romain Grosjean (http://www.formula1.com/results/driver/2014/838.html)
French
Lotus-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2998.html)
0
16
Adrian Sutil (http://www.formula1.com/results/driver/2014/818.html)
German
Sauber-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3001.html)
0
17
Esteban Gutierrez (http://www.formula1.com/results/driver/2014/854.html)
Mexican
Sauber-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3001.html)
0
18
Max Chilton (http://www.formula1.com/results/driver/2014/887.html)
British
Marussia-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3004.html)
0
19
Kamui Kobayashi (http://www.formula1.com/results/driver/2014/837.html)
Japanese
Caterham-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3005.html)
0
20
Pastor Maldonado (http://www.formula1.com/results/driver/2014/869.html)
Venezuelan
Lotus-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2998.html)
0
21
Marcus Ericsson (http://www.formula1.com/results/driver/2014/862.html)
Swedish
Caterham-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3005.html)
0
22
Jules Bianchi (http://www.formula1.com/results/driver/2014/850.html)
French
Marussia-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3004.html)
0
Pos
Team
Points
1
Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2996.html)
154
2
Red Bull Racing-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2995.html)
57
3
Force India-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3000.html)
54
4
Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/2997.html)
52
5
McLaren-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/2999.html)
43
6
Williams-Mercedes (http://www.formula1.com/results/team/2014/3003.html)
36
7
STR-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3002.html)
8
8
Lotus-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/2998.html)
0
9
Sauber-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3001.html)
0
10
Marussia-Ferrari (http://www.formula1.com/results/team/2014/3004.html)
0
11
Caterham-Renault (http://www.formula1.com/results/team/2014/3005.html)
0
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/hUiC/tvimages/2014/chn/sunpic5.jpg
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/7UP2/tvimages/2014/chn/sunpic12.jpg
http://www.formula1.com/wi/gi/597x478/tWjc/tvimages/2014/chn/sunpic20.jpg
angel_of_dead
04-24-2014, 05:04 AM
Làm Phát Highlight rồi đổi chặng nào :))
https://www.youtube.com/watch?v=Ed8LAp7InaI
Powered by vBulletin® Version 4.1.11 Copyright © 2025 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.